TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cõng" - Kho Chữ
Cõng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mang trên lưng, thường bằng cách còng lưng xuống và quặt tay ra phía sau để đỡ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gánh
gồng
vác
ôm đồm
quẩy
xách
xách
nách
bế
tha
cắp
ẵm
đeo
bế bồng
lôi
cà
đè
gò
cọng
xô
câu
dúi
cử
bá
chộp
tọng
tống
đu
bẩy
gò
dộng
co
khều
lận
nhủi
bới
cụng
giằng co
cọ
vợt
dộng
co kéo
vòng tay
dập
chồm hổm
rút
đi
vật
kẹ
thúc
khoác
quàng
vồ
lượm
kéo
lên gân lên cốt
chằng
cụp
kéo
ấn
chống
đè
giựt
len
nhặt
mót
bập
chen
vằng
còng
thộp
xảm
choàng
bâu
Ví dụ
"Cõng em đi chơi"
cõng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cõng là .