TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vòng tay" - Kho Chữ
Vòng tay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vòng
động từ
phương ngữ
khoanh tay (trước ngực).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoác
bá
quàng
choàng
ngoéo tay
ôm
chắp
ẵm
khoá
nắm
co
chít
túm
ôm chầm
bế
co quắp
xoắn
bắt tay
ôm chằm
xoắn xuýt
đấm
tréo
còng
xách
đu
xoa bóp
bắt tréo
bẹo
xoa
véo
vồ
nắm
ấp ôm
cầm
vỗ
xoác
với
nách
rờ mó
mân mê
bụm
ái ân
ấp
bấu
vây bủa
mân
be
tríu
chịt
bấu
xuống tay
vỗ
xách
nắm
thít
chộp
rờ
bàn tay
bâu
cõng
bấu véo
xỏ
chiêu
tay bo
bíu
vây ráp
quặc
mằn
bưng
đánh
níu
nhúm
bó gối
mám
danh từ
Vòng của hai cánh tay ôm; thường dùng với phong cách văn chương để chỉ sự yêu thương, che chở của người thân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vòng
ôm
vòng
khoanh tay rủ áo
vòng đai
vòng tròn
vòng vây
vòng đai
rủ áo chắp tay
vòng
bao tay
vòng
quàng
vành
vành
cửa tay
ống tay áo
vây
choàng
vấn
tay áo
đùm
quấn
vòng nguyệt quế
nuộc
gay
vòng hoa
vòng cung
vòng
khoen
còng
trùm
bọc
bọc
quây
cuốn
xuyến
áo
xoắn
vòng đệm
vặn
bủa
vành
khoanh
vòng kiềng
tay nải
chít
bó
xắc
nài
xiềng
lắc
phu la
bao tay
hình vành khăn
vành
đường xoắn ốc
quấn quýt
con cúi
khâu
xoăn
tủ
khua
rủ áo khoanh tay
ủ
xắn
áo choàng
quai chèo
vành
cổ
vòng tránh thai
bao phủ
nhẫn
vày
Ví dụ
"Lớn lên trong vòng tay của cha mẹ"
vòng tay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vòng tay là
vòng tay
.