TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bản mặt" - Kho Chữ
Bản mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ mặt cụ thể của một người (hàm ý coi khinh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mặt mũi
khuôn mặt
mặt
mặt
mặt mày
mặt mũi
mày mặt
bộ tướng
mẽ
dung nhan
trông mặt đặt tên
bộ dạng
dáng vẻ
hát bội
bộ
điều
lá mặt
mặt nạ
trán
mặt nạ
mã
dáng
hát tuồng
lọ nghẹ
co
vày
mình mẩy
hình dung
chiều
dạ cửa
phom
mày
cốt cách
mõm
mặt mẹt
hình thù
mỏ
dáng vóc
lát
vóc dáng
bàn toạ
cửa miệng
tu mi
con
vuông
làn
bản dạng
chân mày
vóc vạc
hình dáng
giống
chính danh
thể
sọ dừa
chớp mắt
hình
hình khối
hồi
khái niệm
mắt mũi
thớ
mụt
chữ
di hình
danh nghĩa
đầu mấu
giấy má
mái
đáy
bóng dáng
dáng bộ
của
danh từ
típ
Ví dụ
"Nhận rõ bản mặt thâm độc"
bản mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bản mặt là .