TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lá mặt" - Kho Chữ
Lá mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
lá dùng để gói bên ngoài bánh cho đẹp; thường dùng để ví cách cư xử, đối đãi chỉ có tính chất xã giao bề ngoài, không thật lòng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mặt nạ
bản mặt
mặt mũi
mặt nạ
mặt
mặt
mày mặt
hát bội
mã
làn
hát tuồng
mẽ
dáng vẻ
trông mặt đặt tên
khuôn mặt
gồi
mặt mày
mặt mũi
bộ dạng
mặt nạ
mái
điều
giấy má
cửa miệng
bộ
chiều
bộ tướng
lọ nghẹ
trán
mái
mặt mẹt
mày
bình phong
vẩy
thảm
bánh
chớn
sách
cửa lá sách
bìa giả
võng lọng
dạ cửa
chân mày
lá lảu
dung nhan
bao thơ
mái hiên
cốt cách
bụi bặm
bập
từng lớp
tán
lông lá
vày
kem kí
hồi
vuông
đình
hàng hiên
danh nghĩa
hư danh
mọt sách
dấu má
liếp
Ví dụ
"Cư xử lá mặt"
"Ăn ở lá mặt"
lá mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lá mặt là .