TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảnh xa" - Kho Chữ
Cảnh xa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Viễn cảnh
danh từ
Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
viễn cảnh
cảnh gần
cận cảnh
trung cảnh
cảnh vừa
cảnh trí
phối cảnh
cảnh quan
tiền cảnh
tầm nhìn xa
khung cảnh
tầm mắt
chân trời
chân trời góc biển
bao xa
xa xăm
phía
gần xa
xa xa
phông
vời
xa gần
ngái
vùng sâu vùng xa
chân trời
gần xa
xa
gần xa
chân trời góc bể
xa khơi
xa xôi
tiêu cự
viễn xứ
viễn phương
xa xa
âm bản
biệt mù
sau
tầm
cận
xa vắng
hiện trường
bề
khẩu độ
xa ngái
nằm
trời
tít
cận thành
gián cách
chung quanh
với
diện tích
xa
ngàn trùng
tầm
dặm trường
diệu vợi
sải
xung quanh
viễn dương
danh từ
Cảnh tượng trong tương lai xa, theo tưởng tượng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
viễn cảnh
chân trời
cảnh trí
tiền cảnh
phối cảnh
cảnh quan
tầm mắt
viễn phương
khung cảnh
chân trời
vời
trời
viễn xứ
tầm nhìn xa
chân trời góc bể
trước
trước
phông
xa xăm
cận cảnh
bao xa
chân mây
phía
chân trời góc biển
sau
cảnh gần
xa xôi
ngái
hậu trường
góc độ
trung cảnh
xa xa
phương
chỗ
cục diện
bình diện
biệt mù
trước sau
tầm
xa gần
xung quanh
xa
xa xa
diệu vợi
hậu đài
địa thế
hiện trường
gần xa
hiên
cảnh vừa
gần xa
mặt
vời
trước
sau
thiên hạ
Ví dụ
"Viễn cảnh về một thế giới đại đồng"
cảnh xa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảnh xa là
cảnh xa
.