TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "viễn dương" - Kho Chữ
Viễn dương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(tàu thuyền) có khả năng đi được tới nơi biển xa và dài ngày
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xa khơi
chân trời góc biển
vời
viễn phương
tầm nhìn xa
bao xa
biệt mù
xa xa
xa xôi
xa
thiên lí
gần xa
đường biển
sơn cùng thuỷ tận
xa gần
cảnh xa
hải phận quốc tế
Ví dụ
"Tàu viễn dương"
viễn dương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với viễn dương là .