TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tầm nhìn xa" - Kho Chữ
Tầm nhìn xa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khoảng không gian có thể nhìn thấy được vật ở xa trên mặt đất hoặc mặt biển, tuỳ thuộc vào độ trong suốt của khí quyển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tầm mắt
trời
tầm
phía
viễn cảnh
chân trời
bao xa
cảnh xa
chân trời
khoảng không
thiên lí
tầm
với
chân trời góc biển
tiêu cự
cảnh xa
xa
thiên lý
xa khơi
khoảng cách
sải
biệt mù
xa xa
tít
xa xôi
xải
viễn dương
xa xa
viễn phương
không gian
xa gần
độ
cận cảnh
vời
xa xăm
không trung
viễn xứ
gần xa
khoảng cách
vùng sâu vùng xa
gián cách
dao độ
cảnh quan
góc độ
cận
chỗ
ngái
điểm mù
khẩu độ
gần xa
ngoài
khoảng
cận thành
không
trung cảnh
diện
ngoài
sau
cảnh vừa
gang
ngàn trùng
trường
quãng
dã ngoại
gần xa
dặm trường
cảnh trí
xung quanh
trời
xa
khuất
vĩ độ
khí quyển
nghìn trùng
Ví dụ
"Tầm nhìn xa trên mười kilomet"
tầm nhìn xa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tầm nhìn xa là .