TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tầm mắt" - Kho Chữ
Tầm mắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tầm nhìn xa của mắt; thường dùng để chỉ khả năng nhìn xa trông rộng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tầm nhìn xa
chân trời
cảnh xa
viễn cảnh
chân trời
cảnh xa
biệt mù
viễn phương
tầm
cận
bao xa
tầm
góc độ
ngái
xa xăm
điểm mù
xa xa
trước
vùng sâu vùng xa
thiên lí
trời
với
viễn xứ
xải
dặm trường
phía
diện
phạm vi
tít
cảnh trí
xa gần
sải
thiên lý
xa xôi
gần xa
đường trường
xa
xa xa
vời
xa khơi
Ví dụ
"Phóng tầm mắt ra xa"
"Đi đây đó cho mở mang tầm mắt"
tầm mắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tầm mắt là .