TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảnh trí" - Kho Chữ
Cảnh trí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cảnh thiên nhiên, về mặt được sắp xếp rất hài hoà
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cảnh quan
viễn cảnh
phối cảnh
khung cảnh
cảnh xa
tiền cảnh
chân trời góc bể
chân trời
cảnh xa
bình diện
địa thế
diện
góc độ
khoảnh
cục diện
phông
bề
hình thái
xung quanh
hiện trường
khía cạnh
phương diện
tứ bề
chân mây
chân trời
trung cảnh
góc cạnh
trời
chung quanh
hướng
chỗ
địa hình
nằm
trắc diện
lãnh vực
phía
giác độ
hiên
thực địa
miền
vùng
ngoại thất
môi trường
khuỷnh
chung quanh
diện
địa mạo
đường
góc cạnh
vùng đất
khoen
bên
địa lí
phông nền
mặt
vùng
cận cảnh
địa lý
chân trời góc biển
xung quanh
trước
phương
ven
are
thiên hạ
cảnh vừa
hình
chỗ
bộ mặt
cảnh gần
đai
chốn
tứ phía
thế giới
Ví dụ
"Đi xem cảnh trí trong vùng"
"Cảnh trí phong quang"
cảnh trí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảnh trí là .