TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngoại thất" - Kho Chữ
Ngoại thất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cảnh quan phía bên ngoài của ngôi nhà (nói tổng quát); phân biệt với nội thất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoài
ngoài
ngoài
ngoài
ngoài
bề mặt
ngoài
ngoài
ngoại tỉnh
bề
ngoải
ngoài trời
ngoại ô
bộ mặt
lề
ngoại cảnh
dã ngoại
ngoại diên
trong ngoài
ngoại
ngoài lề
quanh
ngoại vi
hình thái
vùng ven
mé
bao lơn
cảnh quan
mặt
góc ngoài
ngoại cảnh
ngoại ô
bìa
mí
mép
hiên
mặt
rìa
ngoại thành
trong
gian
mặt tiền
ngoại
cảnh trí
tứ bề
ngoại khoá
tường
bề
ngoại tộc
ven nội
bên
đầu hồi
diện
nội địa
bờ
nội
hông
khung cảnh
chung quanh
nội
biên
mặt phố
thềm
cạnh
bên
gờ
ven
nội đồng
hậu trường
diện tích
ven đô
nội tỉnh
ranh giới
bề
Ví dụ
"Thiết kế ngoại thất"
"Trang trí ngoại thất"
ngoại thất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngoại thất là .