TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mặt tiền" - Kho Chữ
Mặt tiền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mặt trước của ngôi nhà, thường là mặt nhìn ra đường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chính diện
mặt phố
mặt
trước
mặt
bên
bề mặt
mặt đường
hông
phải
bề
tiền duyên
mặt
đường
bên
trước
tay mặt
bộ mặt
trước
ngoài
bề
hiên
trước sau
bề
trắc diện
đầu hồi
diện
mặt
diện tích
thềm
mé
ngoại thất
ngoài
lề
trần
mé
tiền cảnh
diện tích
phương diện
bình diện
bên
tiền phương
cạnh
phía
cạnh
sau
ven
hậu tuyến
bít đốc
rìa
góc cạnh
mí
hữu biên
mép
bìa
chiều
lề
đầu sóng ngọn gió
nách
tả biên
gờ
Ví dụ
"Ngôi nhà có mặt tiền rộng"
mặt tiền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mặt tiền là .