TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầu sóng ngọn gió" - Kho Chữ
Đầu sóng ngọn gió
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví nơi phải trực tiếp đương đầu với những khó khăn, nguy hiểm lớn nhất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiền duyên
đầu
chính diện
trước
trước
trước
đầu
cực
đầu
tiền phương
trung tuyến
trước sau
đầu mối
đỉnh
tiêu điểm
đầu mối
chành chạnh
thiên đỉnh
đỉnh
bản lề
mặt tiền
góc cạnh
đột phá khẩu
địa đầu
đầu sóng ngọn gió có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầu sóng ngọn gió là .