TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đột phá khẩu" - Kho Chữ
Đột phá khẩu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nơi, vị trí tuyến phòng ngự của đối phương bị chọc thủng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kẽ
khẩu độ
hà
đứt gãy
khoảng cách
ải
bước ngoặt
giới tuyến
khoảng
chỗ
phay
khoảng âm
tầm
ngóc ngách
gián cách
gờ
bờ
khoảng cách
ngoài
bít đốc
cận thành
phân định
chỉ giới
khoé
ngoài
quanh
bề
bản lề
đường biên
phân giới
biên giới
ngoài
bờ cõi
gần kề miệng lỗ
cao điểm
nấc
an toàn khu
rệ
lối
ngoải
bờ cõi
đèo
phía
cạnh
trung tuyến
bìa
biên
biệt mù
biên ải
tiền duyên
tiền tiêu
lề
mí
giữa
biên
hông
nách
cạnh
rìa
lề
riềm
khuất
chỗ phạm
quãng
vành đai trắng
chỗ
ranh giới
biên thuỳ
cạnh
yết hầu
đường
góc
với
lối
Ví dụ
"Mở đột phá khẩu cho đồng đội tiến vào"
đột phá khẩu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đột phá khẩu là .