TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền tiêu" - Kho Chữ
Tiền tiêu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nơi canh gác ở phía trước khu vực trú quân, hướng về phía địch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiền duyên
tiền phương
hậu phương
trung tuyến
hậu tuyến
trước
tiền cảnh
trước
căn cứ
góc độ
đài
đài hoa
đầu mối
quan tái
ải
chính diện
định vị
trước
chỗ
điểm tựa
hướng
sau
an toàn khu
bản lề
địch hậu
trọng điểm
yết hầu
đằng
phía
vành đai trắng
đầu
giữa
yếu địa
đột phá khẩu
vị trí
định tâm
chỗ
toạ lạc
hậu đài
trong
cánh gà
điểm
mặt
sau
chốn
khu đệm
cao điểm
trở
cực
sau
biên thuỳ
Ví dụ
"Vọng gác tiền tiêu"
"Vị trí tiền tiêu"
tiền tiêu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền tiêu là .