TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toạ lạc" - Kho Chữ
Toạ lạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
(nhà cửa, đất đai) ở tại nơi nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nằm
định vị
định tâm
trở
chốn
định vị toàn cầu
địa thế
địa chỉ
trước
nằm
trên
đằng
ghế
thế
vị trí
trên
chỗ
chỗ
nơi
đâu
địa
bộ vị
tư thế
chỗ
địa vị
đâu đó
địa chỉ
trước
đâu đấy
phương
thực địa
trong
đâu đây
thung thổ
dưới
mặt
địa phận
trung tâm
địa dư
đứng
trên
điểm
dưới
hướng
nơi nơi
trường
hiện trường
thẳng cẳng
khoảnh
đâu đấy
địa
sau
địa hạt
giữa
địa bàn
tứ phía
đầu
khung cảnh
bên
căn cứ
tiền tiêu
trọng điểm
trường
vùng
nội địa
cạnh
cõi
đài
trong
ngái
tim
điểm tựa
la
tây
Ví dụ
"Ngôi chùa toạ lạc trên một quả đồi"
toạ lạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toạ lạc là .