TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cận cảnh" - Kho Chữ
Cận cảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li gần (thường lấy hình người khoảng từ ngực trở lên); đối lập với viễn cảnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cảnh gần
cảnh xa
trung cảnh
viễn cảnh
cảnh vừa
cận thành
tiền cảnh
cận
phối cảnh
cảnh xa
tầm nhìn xa
kế cận
cảnh trí
khung cảnh
tiêu cự
cảnh quan
gần cận
phía
gần xa
quanh quất
gần kề miệng lỗ
âm bản
tầm
chung quanh
phụ cận
chân trời
chân trời góc biển
xa gần
Ví dụ
"Bức ảnh chụp cận cảnh"
cận cảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cận cảnh là .