TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cục diện" - Kho Chữ
Cục diện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tình hình chung của hai hay nhiều bên đối kháng nhau được biểu hiện ra trong một thời gian nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoàn cảnh
bối cảnh
khung cảnh
chiều
cảnh trí
bình diện
thế
diện
cảnh quan
ngoại cảnh
góc độ
môi trường
ngoại cảnh
khí hậu
xung quanh
bề
hiện trường
phối cảnh
cục bộ
phương diện
hình thái
bên
phông
bộ mặt
đường
chung quanh
trắc diện
bầu không khí
góc nhị diện
phía
mặt
bên
tứ phía
đằng
trời
bước ngoặt
góc cạnh
chỗ
bên
chỗ
tứ bề
địa thế
diện
tiền cảnh
cảnh xa
xung quanh
giữa
hình
chính diện
phông nền
đới cầu
tiền phương
viễn cảnh
đằng
mặt
chung quanh
vị trí
dưới
khía cạnh
mặt
hậu trường
góc đầy
chân trời góc bể
cục bộ
trường
chiều
cạnh
Ví dụ
"Cục diện cuộc chiến đã thay đổi"
cục diện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cục diện là .