TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đất khách quê người" - Kho Chữ
Đất khách quê người
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nơi xa quê hương, không có người thân thích
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tha hương
viễn xứ
biệt xứ
viễn phương
ngoại tộc
xa
ngoài
xa xa
khách qua đường
gần xa
chốn
xa gần
bển
xa
ngoại
vùng sâu vùng xa
ngái
xa xôi
kẻ bắc người nam
địa
ngoại tỉnh
nội địa
vùng xa
phương
ngoài
gần xa
bản địa
lục địa
vùng
bộ
địa dư
xa xa
ven
ngoại vi
xa vắng
đất liền
ngoài
địa
vời
bao xa
vùng đất
ngoài
thiên hạ
ngoài
chỗ
khoảnh
tứ xứ
sân khách
miền
địa phận
biệt mù
xa ngái
xa xăm
ngàn trùng
khu vực
lãnh thổ
nơi
địa đầu
ngoại
sơn cùng thuỷ tận
ngoài
xa khơi
vùng ven
dã ngoại
đâu
cõi
chân trời góc biển
đường đất
mường
đại lục
thung thổ
đâu đây
địa vực
ngoài trời
Ví dụ
"Bôn ba nơi đất khách quê người"
đất khách quê người có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đất khách quê người là .