TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sơn mạch" - Kho Chữ
Sơn mạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dải núi chạy kéo dài theo một hướng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sơn cước
sơn cước
tuyến
sườn
quan san
triền
dải
đèo
đai
đường
biên giới
ranh giới
thượng du
giới tuyến
đường gấp khúc
đường lối
đàng sá
đường sá
đường
trên
đường sườn
đàng
đường đất
đường
bờ cõi
rệ
đường mòn
đường
đường biên
tuyến
phân giới
độ
đường đồng mức
bán sơn địa
biên ải
mí
đường trắc địa
lưng chừng
vỉa
dặm
đằng
vạch
dặm ngàn
trung đoạn
thiên lý
dọc
đoạn thẳng
miền
rẻo cao
ải
lộ giới
vệt
đường tỉnh lộ
sơn mạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sơn mạch là .