TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nền tảng" - Kho Chữ
Nền tảng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điểm tựa
chân đế
chân
căn cứ
dưới
dưới
tầng
trôn
cạnh đáy
trệt
bộ
bản lề
phông nền
mặt bằng
địa vị
bên
vị trí
trong
tiền duyên
đứng
bên
trên
cục bộ
hậu phương
bít đốc
bề
trần
tư thế
trung ương
thế
mặt
đằng
tâm điểm
tầng nấc
nội hạt
Ví dụ
"Nền tảng tư tưởng"
"Nền tảng kinh tế"
nền tảng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nền tảng là .