TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cặp lồng" - Kho Chữ
Cặp lồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ dùng để đựng thức ăn mang đi, bằng kim loại hoặc nhựa, thường có nhiều ngăn lồng vào nhau và quai để xách
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cà mèn
cơm hộp
bị
đồ hộp
ró
làn
liễn
giỏ
container
sọt
nồi
phạn
hộp
ngăn kéo
túi
cần xé
két
hòm
lồ
lồng ấp
thùng
va li
giành
đệp
lẵng
cặp
cót
bịch
bịch
can
công-te-nơ
ba lô
đệp
cơi
chạn
thùng xe
lon
quả
bu
tủ
lẫm
bồ bịch
đũa
cơm đĩa
thố
oi
dậu
bồ
tủ đứng
hành lý
xô
bunker
bao
gùi
mủng
hòm xiểng
ống bơ
bình toong
mâm
túi xách
bi đông
túi du lịch
bao tời
thạp
ví
cốp
bóp
lọp
hòm
mâm
tráp
đèo hàng
boong-ke
gác
Ví dụ
"Cặp lồng cơm"
cặp lồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cặp lồng là .