TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "băng ca" - Kho Chữ
Băng ca
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cáng (để khiêng người ốm hoặc bị thương)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cáng
cáng
cốn
cặp
càng
náng
nạng
khuân vác
xà lan
thang
băng tải
cay
sà lan
gánh gồng
khuân
văng
cộ
be
cà kheo
đu
bao tời
túi
quang
tay vịn
bị
ba gác
cầu ao
cần xé
ba toong
già giang
né
bẩy
nôi
cân treo
ghe cộ
cừ
quang gánh
song loan
va li
đèo hàng
thuyền
cung
vỏ lải
xích xiềng
kèo nèo
bị gậy
cân tay
cào
bửng
gông xiềng
nọc nạng
băng lăn
văng
ba lô
mảng
trạc
gióng
ghe lườn
thồ
cốn
chõng
hành trang
bắp cày
ngáng
bay
tàn
đệp
cần trục
xải
săng
mã
phà
lóng
làn
Ví dụ
"Đặt nạn nhân vào băng ca"
"Khiêng băng ca"
băng ca có nghĩa là gì? Từ đồng âm với băng ca là .