TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "song loan" - Kho Chữ
Song loan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mõ
danh từ
Kiệu hai người khiêng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ghe lườn
xe song mã
xe lu
cáng
ghế ngựa
ghe cộ
lọng
xe con
ghế chao
sõng
ghế
xe đò
ghế dựa
xế lô
cộ
xe kéo
xe hơi
xe
ba gác
chõng
xe loan
hành trang
tàu chợ
đồng la
nốc
xe
bình bịch
ghế tựa
bành
tăm
đò
ghe
khuân
xe lăn
bồ kếp
vỏ lải
ván ngựa
cù ngoéo
xe ca
bu lu
bai
xe ngựa
ghế bành
cáng
vô lăng
xe pháo
cẩu
phương tiện
sạp
kèo nèo
đu
ghế tréo
xe tay
be
tàu há mồm
sà lan
xuổng
tô
bơi
gánh gồng
lán
tán
xe thổ mộ
tầu
lái
thúng
lóp
tộ
càng
xà lan
làn
bo bo
xe nôi
danh từ
Mõ nhỏ làm bằng gỗ cứng có đính cần gỗ, thường dùng để điểm nhịp trong các dàn nhạc tài tử
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mõ
sênh
cặp kè
clarinet
cảnh
phèng la
đồng la
cla-ri-nét
đốp
phách
phím
thanh la
chuông
chiêng
đàn thập lục
trúc sênh
can
li tô
cồng
đàn đá
chắn song
đàn tranh
bu lu
chũm choẹ
khánh
dùi
chấn song
banjo
ban-giô
đờn
lúp
cầm
cung
hồ cầm
tì bà
đàn nhật
đàn đáy
gỗ xẻ
đàn tính
cồng chiêng
măng-đô-lin
đàn
đàn tỳ
đòn
then
trúc
nêm
quả lắc
vi-ô-lông
con cò
cá
con lắc
ô-boa
trống
chàng
violon
giá nhạc
vồ
cần
néo
thỏi
harmonica
đàn tam thập lục
sập
con xỏ
cần
đàn tứ
găm
chõng
đàn sến
đinh
sắt cầm
trống lệnh
Ví dụ
"Nhịp song loan"
song loan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với song loan là
song loan
.