TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thồ" - Kho Chữ
Thồ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bốc
danh từ
Giá bắc trên lưng súc vật, dùng để chất xếp hàng hoá khi chuyên chở.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tải trọng
khuân
gánh gồng
hành trang
gùi
ba lô
khuân vác
cần xé
bao tời
đèo hàng
thùng xe
xích đông
giá
xe bò
hành lý
đồ hàng
dậu
hành lí
container
sà lan
xe tải
xà lan
bì
bịch
túi
mớn
lồ
kệ
cộ
va li
bao
công-te-nơ
đòn gánh
quang
cặp
quang gánh
cặp
thang
băng tải
két
dọi
thùng
đệp
ba-ren
cân chìm
băng lăn
bãi
trạc
bơ
bị
lẫm
càng
xe cải tiến
làn
xe quệt
sọt
đại xa
bunker
then
sải
đồ vật
xe lu
tạ
giỏ
vat
khoang
băng ca
xe thồ
giáo
thang máy
ba gác
hàng xách
rương
tàu chợ
động từ
Chuyên chở hàng hoá trên lưng súc vật hoặc trên xe đạp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bốc
tải
chở
gồng gánh
bốc vác
quẩy
xe
khiêng vác
quảy
chuyển vận
chuyển
chuyển vận
cẩu
xeo
trục
rinh
bốc xếp
xốc
lai
lôi
chuyển vận
đi
tung
tế
đổ xô
vắt
cỡi
bồng
chuyền
kéo
chồm
vắt
bán rong
dướn
hất
chòi
vật
dồ
rướn
xồ
đánh
lùa
bồn
bò
kéo
lao
nghênh
lê
thót
bắn
chuyển
giơ
xốc
đi
hất
đẩn
tuồn
giủi
ve vẩy
tung
kéo bộ
chạy
chỏng vó
rê
thả bộ
chuyển động
ẩy
kênh
sền sệt
xăn
vận động
chuyển dịch
chạy
chuyển di
Ví dụ
"Ngựa thồ hàng lên miền núi"
"Thồ bằng xe đạp"
"Thồ gạo"
thồ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thồ là
thồ
.