TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giơ" - Kho Chữ
Giơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lọt
2. như
Rợi
động từ
Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dong
nghênh
trương
xốc
dướn
nghển
kênh
nghếch
rướn
bênh
ngỏng
ngóc
chổng
tung
phất
chỏng vó
xếch
ngẩng
vung
ẩy
guồng
bắn
chồm
dềnh
gối
vểnh
hất
giỏng
bốc
khơi mào
lao
phi
lẳng
lăng
bung
lóc ngóc
gie
giủi
dỏng
nhẩy dựng
nhẩy tót
trèo
chồm
nhẩy
cất vó
cỡi
đánh
tâng
quơ
vén
vênh
du
quẳng
chòi
leo
vung
giở
chuyển
tung
lia
đưa đẩy
chòi
đẩy
trương
tung
ngấc
thách
bốc vác
giãy nẩy
nhẩy bổ
u
nhướng
nhẩy cẫng
vục
Ví dụ
"Giơ nắm đấm đe doạ"
"Giơ tay xin hàng"
động từ
Để lộ cả ra ngoài (cái thường được che kín)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lọt
vỡ lở
ló
vỡ
vạch
hó hé
lột trần
thò
xoay trần
cổi
mở
bài xuất
xì
mở
ra
lột
ẩn
xổ
che giấu
ở trần
đổ vỡ
gỡ
thoát
khỏi
ém
xổng
gỡ
giấu
cởi
nhẩy xổ
vận xuất
bỏ ngỏ
giải toả
thè
xuất tinh
cạy cục
ỉm
xuất
thoát
khai thông
sổ
ghè
giũ
tháo
xả
bài tiết
tẩu
phóng thích
cuốn gói
thoát xác
sổng
tuốt
sổ
biếu xén
khoát
sả
xuất cảnh
khai
trốn
sả
ngỏ
lẻn
đánh bật
xả
xuất ngoại
nhè
buột
lẩn
thòi
thoát vị
tháo
bóc tem
thả lỏng
giải vây
Ví dụ
"Gầy giơ xương"
tính từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rợi
sù
hiếm hoi
ì ọp
choen hoẻn
to sù
ít oi
ầng ậc
hiếm
leo teo
thấm thoát
eo xèo
hy hữu
giẹp
in ít
tần tiện
hãn hữu
gẫy gọn
lử thử
sơ sài
khan
ít
thưa vắng
giản lược
sờm sỡ
khan hiếm
choèn choèn
mau
đơn bạc
không nhiều thì ít
lí tí
hin
cá biệt
văng vắng
keo kiết
tiểu
thưa
ti tỉ
linh tinh
tiểu dị
còm nhỏm
trây lười
tý
dóng dả
tí xíu
tèm nhèm
sơ sài
đận đà
lẻ
mỏng
tí ti
queo quắt
mấy ai
con
lóp
bé dại
sơ lược
lờ khờ
mỹ kí
đoản hậu
tẹo
lí nhí
vi phân
tiểu tiết
ít ỏi
hẻo
khem khổ
ít nhiều
tẻo teo
li
sơ giản
thiển kiến
hụt
ẽo ẹt
giơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giơ là
giơ
giơ
.