TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngẩng" - Kho Chữ
Ngẩng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hướng đầu, hướng mặt lên phía trên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngấc
ngỏng
nghênh
nghển
hếch
ngóc
dong
nghếch
ngảnh
lóc ngóc
kênh
nhướng
ngoảnh
vênh
chổng
giơ
xốc
chúi
ngoái
chóc ngóc
leo
gối
dỏng
bênh
chầu
rướn
quay
dềnh
xây
ngật
giỏng
chồm
ngang ngửa
bênh
ghé
nghiêng
dướn
hếch
con quay
bềnh
chỏng vó
vểnh
guồng
lộn
nghiêng ngửa
ngả
chòi
nghiêng
vật
ẩy
nghiêng
ghếch
ngoẹo
tâng
nẩy
ưỡn
vếch
trương
xếch
nghiêng
tốc
bay bổng
lật bật
lật
ngả
ngả
vục
đổ
cất vó
u
phất
vung
trèo
chúc
Ví dụ
"Ngẩng mặt lên nhìn"
"Ngẩng cao đầu"
ngẩng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngẩng là .