TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhướng" - Kho Chữ
Nhướng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(mắt) mở to hết cỡ, lông mày cong lên, cố nhìn cho thật rõ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngẩng
ngấc
trương
nghển
chành
dong
lóc ngóc
vểnh
ngỏng
dướn
ngóc
rướn
giơ
hếch
xốc
lúng liếng
nghếch
ưỡn
nghênh
banh
háy
vênh
dở
chổng
phanh
ngoảnh
ngảnh
kênh
hếch
xếch
hấp háy
bung
khai triển
dỏng
chóc ngóc
chòi
vục
cong vắt
chúi
tung
đua
vung
khơi mào
nghiêng ngửa
vít
giỏng
xếch
mở toang
vén
chầu
vút
đảo
ngang ngửa
gang
nhướn
trương
nhệch
rươn rướn
thổi
chìa
khum
niễng
chỏng vó
dở
ẩy
dang
gối
tâng
xăn
tòi
khuỳnh tay ngai
ngoắt
xải
xoã
Ví dụ
"Nhướng mắt lên nhìn"
"Đôi lông mày nhướng lên giữa trán"
nhướng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhướng là .