TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dở" - Kho Chữ
Dở
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giở
2. như
Bất hảo
động từ
(cũ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giở
phanh
trương
giở
rởn
hểnh
sè
khơi mào
bung
giở
xoã
xăn
tầy
bật
ngoảy
khảy
nhẩy
trương
tầm
tung
nẩy
nảy
xoi
khai triển
thư giãn
giãy nẩy
nhẩy ổ
nhẩy tót
giãn
ngấm ngoảy
nhẩy bổ
đua
triển
bật
vục
chuyển động
diễn
gẩy
di động
oà
lại
ẩy
đun
ngoe ngoảy
dăng dăng
mở toang
xoạng
phá
xoè
nhẩy dựng
đi
lỏn
ra
xoáy
dướn
hoặc
lật bật
động hớn
rỡn
xoạc
mầy mò
xới
nhẩy cỡn
đôi
banh
quảy
tấp tểnh
tòi
bật
phơi phới
dệch
lật
vận động
động từ
(giở báo ra xem).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giở
giở
phanh
giở
sè
trương
bung
khai triển
rởn
hểnh
xoã
tung
khơi mào
tầy
bật
triển
lật
xăn
trương
giãn
ra
ngoảy
đua
bật
tốc
giãy nẩy
nhẩy
nảy
phơi phới
rỡn
bật
banh
lẫy
vục
nẩy
phá
lật bật
khảy
nhẩy tót
tòi
choàng
xới
diễn
động hớn
xoay
lật bật
xoè
nhẩy ổ
mở toang
đôi
chồm
gie
lăn
bày
xoáy
xốc
nhẩy bổ
xoạc
đi
bật
ngoe ngoảy
giẫy nẩy
xoải
bật
lộn
xoạng
nhẩy cẫng
vùng
gẩy
xôn xao
ngấm ngoảy
lộn nhào
xải
tính từ
Không hay, không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bất hảo
tệ
xấu
hỏng
bết
dở ông dở thằng
tệ
tồi
dở ẹc
lèm nhèm
tạp
dang dở
văn dốt vũ dát
khó coi
mèng
hỏng
cỏ rả
sai
tẻ
bét
dối
tồi tệ
thất chí
lỡ dở
tồi tàn
phọt phẹt
lỏi
lởm khà lởm khởm
bằng không
hỏng kiểu
lởm khởm
bất lợi
khả ố
be bét
lạt lẽo
bá láp
vô vị
sai trái
xấu xí
mất nết
cuội
tệ hại
đả đớt
bẩn
lạc điệu
vụng
tệ hại
cà khổ
lỗi
xịt
gàn dở
ác
ác
vô bổ
không đâu vào đâu
đê hèn
sai lầm
bất công
dơ
chán phèo
đoảng
thổ tả
dữ
bất hợp lý
khờ
mít
xấu chơi
vô ích
chủng chẳng
không đâu
vô duyên
bậy
bất tiện
vô nghĩa
Ví dụ
"Vở kịch dở"
"Hát rất dở"
dở có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dở là
dở
dở
.