Đợi xíu nhé!
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
"Bày hàng ra bán"
"Tủ bày đồ"
"Cảnh tượng bày ra trước mắt"
"Bày việc cho làm"
"Thua keo này bày keo khác (tng)"
"Bày mưu"
"Bày cách làm ăn"
bày