TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xếp bằng" - Kho Chữ
Xếp bằng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
xếp bằng tròn (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xếp
xếp đặt
xếp ải
thu xếp
sắp
sắp xếp
sắp đặt
sắp đặt
dàn xếp
xếp
dàn
xếp hàng
tổng sắp
bố trí
thứ tự
châu
chồng chéo
xếp dọn
chất
sắp
tổ chức
trình bầy
bày
bài trí
trình bày
trật tự
biên chế
xít
chồng
bày biện
hàng lối
xếp
soạn
binh
tổ chức
tổ chức
quây quần
qui tập
khu xử
lắp
bố cục
lắp đặt
hàng
xấp
đóng
kếp
quây
lắp ráp
vun
trình tự
lo liệu
đâu vào đấy
xen
chất chồng
thu vén
hoi hóp
đống
tém
đệp
chùm nhum
xúm
đụng
phân hạng
tề tựu
xen cài
dùa
tụ tập
tăm tắp
lâu nhâu
đắp
trộn
chồng
lại
khớp
Ví dụ
"Ngồi xếp bằng trên sập"
xếp bằng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xếp bằng là .