TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trang trí" - Kho Chữ
Trang trí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Sắp xếp, bố trí các vật có hình khối, đường nét, màu sắc khác nhau sao cho tạo ra một sự hài hoà, làm đẹp mắt một khoảng không gian nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bài trí
bày biện
xếp đặt
trình bầy
thu vén
trình bày
bố trí
sắp
dàn xếp
xếp dọn
tổ chức
thu xếp
sắp xếp
bày
xếp
sắp đặt
bố cục
dàn
soạn
thu dọn
bố cục
sắp đặt
sắp
chỉnh
tổ chức
lo liệu
xếp ải
binh
hàng lối
tổng sắp
gòn gọn
tăm tắp
trật tự
ngăn nắp
tém
biên chế
đóng
qui tập
cấu tạo
thứ tự
gọn
chắp vá
lắp
lắp đặt
tra
đan cài
trộn
xếp bằng
ghép
sưu tập
tề tựu
vun
cấu trúc
trình tự
dàn hoà
hàng
kết cấu
xếp
dùa
quây quần
trù bị
răm rắp
lắp ráp
pha trộn
cơ cấu
trật tự
chất
tổng hợp
phân hạng
chắp vá
trộn
qui hoạch
phối màu
lắp ghép
Ví dụ
"Trang trí nội thất"
"Trần nhà trang trí hoa văn"
trang trí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trang trí là .