TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thoát vị" - Kho Chữ
Thoát vị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(bộ phận bên trong cơ thể) ra ngoài khoang chứa nó qua một lỗ (một hiện tượng bệnh lí)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tháo
khỏi
thoát
thò
ra
xổng
thoát
đi cầu
đi
sổng
bài tiết
sổ
tống
xuất viện
thòi
nôn
đánh rắm
thoát trần
xì
lọt
giơ
đi ngoài
ỉa
xuất tinh
thoát xác
tiết niệu
tháo
mổ
xuất cảnh
vận xuất
phá vây
thoát thân
nhè
trút
vượt ngục
xả
lọt lưới
thoát ly
đào thải
tháo lui
bùng
đuổi
đào tẩu
thoát li
hỉ
thở
lủi
rời
nhẩy xổ
tếch
vệ sinh
buột
lủi
phá
trổ
cuốn gói
rút
ló
đi tiêu
bài
vỡ
rút lui
ra
xổ
tiểu tiện
đi hoang
tẩu thoát
di tản
tuột
tiểu
lối thoát
trốn
bỏ ngỏ
xoay trần
Ví dụ
"Thoát vị rốn"
thoát vị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thoát vị là .