TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cút kít" - Kho Chữ
Cút kít
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xe kéo
tính từ
Có âm thanh như tiếng kêu của hai vật cứng cọ xát vào nhau liên tục.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kẹt
ken két
kèn kẹt
cót két
rin rít
cót ca cót két
lạch cạch
lách cách
cọc cạch
lạo xạo
cọt kẹt
cọt cà cọt kẹt
lốp cốp
lạch xạch
lọc xọc
lọc cọc
căng cắc
lộp cộp
cốp
kêu
cóc cách
cạch
lắc rắc
xè xè
loẹt quẹt
lẹp kẹp
quèn quẹt
trèo trẹo
cành cạch
khục
lục cục
tanh tách
cọc cà cọc cạch
lộc cộc
tích tắc
xào xạo
răng rắc
rả rích
sột soạt
ẽo à ẽo ẹt
rào rạo
kẽo kẹt
lóc cóc
ràn rạt
lắc cắc
lốc cốc
sồn sột
lóc xóc
chí chát
kệch
choang choảng
rắc
sạt
chat
đôm đốp
soạt
lách ca lách cách
sin sít
rổn rảng
rậm rịch
xì xoẹt
rỉ rả
tróc
xèn xẹt
leng keng
chat
lạch tạch
phanh phách
xóc xách
côm cốp
lịch bịch
chập cheng
cồm cộp
vỗ
danh từ
văn nói
xe cút kít (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xe cút kít
xe kéo
cộ
xe lu
cẩu
moóc
túi
xế lô
tắc-xi
cuốc
ba gác
gíp
xe hơi
taxi
xe buýt
con thoi
xe ca
hòm xe
xe
bình bịch
cốp
xe con
túi xách
xe
xe đò
kèo nèo
khuân
két
cần xé
bao tời
ê cu
lái
công nông
xe quệt
xe cộ
xe nôi
chốt
cà mèn
xe pháo
xe du lịch
bị
tàu chợ
xe tay
cần trục
cót
xà cột
xe ôm
tay lái
goòng
chìa vặn
xe bồn
cày
bồ kếp
xà lan
khuân vác
làn
tay cầm
ghe cộ
tàu há mồm
tuýp
bộ đàm
bánh
ba lô
cuốc chét
đà
chuôi
cù ngoéo
sọt
xe cải tiến
bịch
bóp
vô lăng
gàu
toa
cút kít có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cút kít là
cút kít
.