TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiu" - Kho Chữ
Tiu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vụt
danh từ
Nhạc khí gõ bằng đồng, hình cái bát úp (thường đánh cùng với cảnh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đánh
vỗ
gióng
choang
còi
chuông
cốc
choang choảng
bì bạch
tiêu
đàn môi
cốc
dạo
đàn
vang động
gảy
ình oàng
đôm đốp
cầm canh
thụp
choảng
lách cách
reo
ác-mô-ni-ca
tò te
gióng giả
chat
hò khoan
leng keng
xập xình
điểm
vỗ tay
thì thùng
tu
bộp
tưng tưng
chập cheng
thình
tích tắc
rổn rảng
choang choang
gầm
rập rình
bập bùng
tính tẩu
âm
lùng tùng
cốp
huýt gió
lắc cắc
cành cạch
loảng xoảng
đì đoành
lộp cộp
huýt
khủng khỉnh
lóc cóc
tiếng
cung
kêu
dăm kèn
vang
lẹp kẹp
rầm
cồm cộp
tùng
túc
ùng oàng
rủng rẻng
huýt sáo
thổi
đì đùng
réo
lốc cốc
Ví dụ
"Tiếng cảnh tiếng tiu"
động từ
văn nói
vụt (trong bóng bàn, quần vợt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vụt
đánh
tung
đôi
vút
nhẩy tót
tày
hẩy
nhẩy
xẹt
vụt
nảy
túa
bật
vô lê
nhẩy cỡn
đánh
giú
rúng động
búng
oà
quai
rỡn
bong
chiu chíu
tâng
vật
chỏng kềnh
khuơ
bắn
quẳng
nhẩy cóc
dệch
rót
nhẩy vọt
thảy
tạt
nẩy
xồ
ném
vục
vung
chổng vó
toài
nhẩy cẫng
dể
nhẩy ổ
dồ
mó
văng
nhẩy bổ
quăng
rún rẩy
khảy
nhẩy dựng
câu
nhẩy nhót
rón
thót
rọ rạy
lăn đùng
khua khoắng
ném
thòng
đáp
hất
chun
bổ nháo
đánh đu
vèo
quậy
chạng
vung
bật
Ví dụ
"Tiu bóng"
tiu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiu là
tiu
.