TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đàn môi" - Kho Chữ
Đàn môi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhạc khí của một số dân tộc miền núi phía Bắc Việt Nam, làm bằng miếng đồng nhỏ, giữa có lưỡi gà, khi thổi để kề vào môi cho tiếng rung lên.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tính tẩu
ác-mô-ni-ca
lưỡi gà
huýt
tiu
tiêu
huýt sáo
hát
dăm kèn
đằng hắng
hò khoan
phanh phách
còi
rốc
cốc
đôm đốp
đàn
tò te
đàn môi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đàn môi là .