TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thụp" - Kho Chữ
Thụp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thụt
tính từ
Từ mô phỏng tiếng trầm và nặng như tiếng đấm tay vào vật mềm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thùm thụp
thịch
thình
bộp
độp
huỵch
phịch
cốc
phạch
tùng
đét
bịch
chat
thình thịch
lộp bộp
cốp
tõm
lùng tùng
thậm thịch
bì bạch
tùm
thì thòm
sầm
đồm độp
thùng thùng
bốp
bẹt
ì oạp
ục
choang
cồm cộp
đôm đốp
thì thùng
tò te
lộp cộp
đì đùng
cóc cách
ình oàng
vỗ
ùm
bồm bộp
tòm tõm
lách cách
quèn quẹt
ầm
ùng oàng
bì bõm
choang choảng
chụt
rầm
rầm rập
lụp bụp
lốc cốc
vút
tí tách
đùng
chí chát
tưng tưng
thòm thòm
đánh
đì đẹt
vun vút
ầm ầm
phù
tạch
tích tắc
ì ầm
xình xịch
đốp
soạt
oành oạch
tanh tách
đì đoành
chíu
Ví dụ
"Đấm thụp vào lưng bạn"
động từ
Hạ thấp mình xuống một cách nhanh và đột ngột, thường là để tránh hoặc để trốn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thụt
sụp
phục
quỵ
thì thụp
tụt
sụp
quị
khuỵ
sụp
xuống
sụt
thụt
khuỵu
tụt
giủi
thụt
tùm hụp
phủ phục
xuống
hạ
tuột
xề xệ
luồn cúi
chìm
gục
sụm
chui luồn
tấn
trễ
sùm sụp
lăn
lún
quỵ luỵ
nhún
cụp
quị luỵ
rơi
sụp
tuông
gieo
tụt
xuống
đáp
dìm
ngã
sề sệ
rùn
xịu
xuống nước
dưới
chìm
tụt dốc
sa
tịt
thòng
sập
thóp
sụp
sụt
chuồi
thõng
quỵp
khấu đầu
hạ mình
đụt
tụt
lún
gục
xuống dốc
rủ
rơi
đổ
xuống
Ví dụ
"Ngồi thụp xuống"
thụp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thụp là
thụp
.