TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quị luỵ" - Kho Chữ
Quị luỵ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tự hạ mình chịu nhục trước người khác để cầu xin, nhờ vả điều gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quỵ luỵ
chui luồn
luồn cúi
hạ mình
nhún
sụp
quỵ
quị
phục
thụp
khuỵu
khuỵ
phủ phục
xuống nước
hạ nhục
nằm vạ
hàng
xịu
lẹo
khấu đầu
chịu thua
sụp
quy hàng
giủi
quỵ
se mình
xỉu
từ khước
gục
chào thua
chúi nhủi
thì thụp
sụn
điếu phúng
xề xệ
tụt
hàng
đầu hàng
xuống
lún
lún
thụt
xuống
tụt
gục
sụm
thụt
quỵp
hy sinh
quị
qui hàng
gieo
sề sệ
rùn
hạ
tùm hụp
lùi bước
sụt
dìm
rơi
thua
khoan nhượng
sụp
lả
chìm
xuống dốc
đầu hàng
hạ giáng
thụt lùi
hi sinh
chuồi
hạ
hy sinh
tuột
Ví dụ
"Hạ mình quỵ luỵ để nhờ vả"
"Không chịu quỵ luỵ ai"
quị luỵ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quị luỵ là .