TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điếu phúng" - Kho Chữ
Điếu phúng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
suy tỵ
hẫng hụt
từ khước
thúi
qui hàng
vợi
sụp
khoan nhượng
thụt lùi
thì thọt
chui luồn
tổn hao
suy
chịu thua
sơ sểnh
phao phí
sút giảm
thua
hư nhược
dở chứng
thâm hụt
thóp
sụp
suy giảm
se mình
thụt
vuột
thì thụp
suy vong
quị luỵ
tổn
phệnh
rờm
xẹp lép
dận
giảm sút
sút
phăng teo
nhún
trệ
quỵ luỵ
đậu
chào thua
thối
đầu hàng
trượt giá
sụm
vỡ mộng
phát tang
giảm đẳng
đầu hàng
xuống nước
bương
chìm
quỵ
suy suyển
hao hụt
mất
thối lui
xẹp
lẹp xẹp
sụt giảm
quy hàng
rùn
đụt
ăn nhằm
quị
hao
mất
lui
lúc lỉu
hy sinh
vơi
thiếp
điếu phúng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điếu phúng là .