TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạ nhục" - Kho Chữ
Hạ nhục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho bị nhục nhã, bị tổn hại nặng nề đến danh dự
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mất mặt
hạ mình
chui luồn
luồn cúi
dìm
quị luỵ
chìm
quỵ luỵ
hư nhược
tổn
sút kém
giủi
sa
gục
giáng
nhún
giảm sút
hại
bần cùng hoá
sề sệ
xuống mã
tổn hại
trễ
giảm đẳng
tha hoá
sã
tha hoá
hoại
lăn
sụp
sa ngã
đo ván
xuống
xuống
hạ
hạ
thua
lún
khuỵu
thụt lùi
bị
khuỵ
xề xệ
sụp
chúi nhủi
huỷ hoại
suy đốn
suy tổn
đánh gục
xỉu
lún
hạ bệ
thụt
đổ đốn
hạ
sa sút
sơ sểnh
se mình
gục
xuống nước
chìm
ngất xỉu
thua sút
đo ván
tác hại
tổn hao
thụt
tụt
nản chí
sút
hạ giáng
suy vi
thoái hoá
hẫng hụt
Ví dụ
"Bị hạ nhục trước đám đông"
hạ nhục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạ nhục là .