TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tác hại" - Kho Chữ
Tác hại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tác động
động từ
Gây ra điều hại đáng kể đối với ai hay cái gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hại
phương hại
phá hại
báo hại
ăn hại
hư hại
tổn hại
tổn
thất thiệt
trúng
huỷ hoại
thiệt hại
bị
tàn phá
phá hoại
dở chứng
phá huỷ
đạp đổ
hư hao
bương
sụp
hao
tổn thọ
tổn hao
thối
giảm sút
rụi
vuột
dận
tiêu hao
truỵ thai
cặm
héo mòn
mất mùa
phăng teo
tha hoá
trệ
mục nát
lao lực
suy giảm
đánh hỏng
thì thọt
suy tỵ
sa sẩy
hoại
thiệt mạng
sạt
mục nát
mất sức
teo
hạ nhục
hao kiệt
sã
sút giảm
tạo vật
xẹp
sa sút
bại
ăn
tuyệt chủng
tổn thất
giảm thọ
sụp đổ
hư nhược
nát
dìm
thúi
sút kém
hao hớt
sơ sẩy
thuyên giảm
giảm
sẩy
rụi
Ví dụ
"Sâu bọ tác hại mùa màng"
danh từ
Điều hại đáng kể gây ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tác động
công dụng
hiểm hoạ
lợi ích
tiêu cực
đại hoạ
di hoạ
ruồi lằng
lam khí
lao lý
mà chược
bẩy
nợ
thuốc nổ
tai ương
ơn huệ
a phiến
huê lợi
ngải
dại
dược chất
toan
ngáo
rê
lợi quyền
tĩnh
á phiện
điếu
tán
phương
hoa lợi
thì
hỏm
vật chướng ngại
lừ
tép
dù
rau
thiên tai
rào cản
hảo hớn
thớ
trái rạ
hậu hoạn
dư vang
rầy
đất
nác
dăm
trái
bản dạng
tép
khuyết
tổng khủng hoảng
con nghiện
lông cặm
chuyện
tinh khí
gành
hoãng
lam chướng
đàm
từ thực
pháp thuật
đèn dù
Ví dụ
"Tác hại của thuốc lá"
tác hại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tác hại là
tác hại
.