TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mất mùa" - Kho Chữ
Mất mùa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thu hoạch mùa màng rất kém, có ảnh hưởng lớn tới đời sống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thất bát
thất thiệt
đứt bữa
thụt lùi
hao hụt
vơi
thiếu đói
giảm sút
thất thu
suy
hao
suy tổn
suy tỵ
sa sút
hư hao
sút kém
héo hon
sút
suy giảm
mất sức
sa sẩy
hại
sút giảm
hư hại
thất trận
xuống dốc
khô
thất thoát
thoái trào
suy
đổ
lụn bại
ngoắc ngoải
khô héo
mất giá
suy suyển
tiêu vong
suy vong
quị
ủ
suy kiệt
mòn
thúi
suy thoái
thâm hụt
trễ
mất
suy vi
se
mất mát
bại
mất trắng
chìm
sụt
thua sút
thoái hoá
bí bét
rạc
thối
tổn hao
sụt giảm
rơi rụng
tàn
ăn nhằm
khô kiệt
thui
mục nát
lả
đi
héo hắt
xuống cấp
hẫng
phăng teo
xẹp
Ví dụ
"Đói kém vì mất mùa"
mất mùa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mất mùa là .