TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "báo hại" - Kho Chữ
Báo hại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bám vào, làm cho bị thiệt hại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tác hại
hại
phá hại
phương hại
tổn
ăn hại
tổn hại
hư hại
trúng
thất thiệt
thiệt hại
huỷ hoại
phá hoại
dở chứng
tổn hao
tàn phá
thiệt mạng
bị
bương
tổn thất
đạp đổ
hư hao
phá huỷ
sụp
héo mòn
thối
hoại
gãy
gục
lao lực
đánh hỏng
hao
gục
bào mòn
vuột
gục
sẩy
phăng teo
tuẫn nạn
bại vong
tổn thọ
bại
đổ nhào
rụi
giảm sút
dận
suy tổn
hư hỏng
hao kiệt
dúi dụi
rụi
thối lui
sa sẩy
suy tỵ
sạt
sẩy
tiêu hao
hỏng hóc
cặm
bại trận
suy giảm
tuyệt chủng
sút giảm
lỗ
đo ván
hạ nhục
sụp đổ
tha hoá
sụp
thúi
lở láy
nát
hoá
mục nát
Ví dụ
"Báo hại cha mẹ!"
báo hại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với báo hại là .