TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn hại" - Kho Chữ
Ăn hại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chỉ ăn và gây tốn kém, thiệt hại cho người khác, không làm được gì có ích
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tác hại
phương hại
hại
phá hại
báo hại
tổn
tiêu hao
ăn không ăn hỏng
tổn hại
hư hại
ăn
đạp đổ
hao tổn
hư hao
trúng
hao phí
hao kiệt
thất thiệt
tốn
huỷ hoại
thiệt hại
héo mòn
lỗ
hao
ăn nhằm
tổn hao
phá huỷ
bị
lao lực
tổn thọ
phá hoại
thiếu đói
tiêu ma
đứt bữa
tiêu phí
tiêu thụ
mòn
hết
mất công toi
hoại
tổn
thối
cúng
tốn
ăn thua
phí
hao hớt
trệ
xài phí
tổn phí
bào mòn
hy sinh
nát
cặm
tổn thất
hết
mục nát
hao
phao phí
hao mòn
hạ nhục
tiền mất tật mang
cùng kiệt
đánh hỏng
cạn chén
thiệt mạng
phung phá
sút kém
mất
đổ đốn
mất toi
mất sức
hư nhược
mất mùa
Ví dụ
"Đồ ăn hại! (tiếng mắng)"
ăn hại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn hại là .