TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền mất tật mang" - Kho Chữ
Tiền mất tật mang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví trường hợp mất của, mất công nhưng vẫn không khỏi bệnh, không được việc gì mà thậm chí còn mang thêm hại vào thân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiệt
tổn thất
thiệt hại
mất mát
thất thiệt
tổn hại
mất cả chì lẫn chài
tổn
tổn phí
thất thoát
vào lỗ hà ra lỗ hổng
mất
mất
hao tổn
hao tài
thất cơ lỡ vận
hư hại
hại
mất
mất toi
sẩy
thua thiệt
mất công toi
hi sinh
mất tiêu
phí
tong
hy sinh
mất trắng
tốn
lỗ
hư hao
thất truyền
lỗ
cúng
sa sẩy
tiêu
hụt
mất tích
mất
tốn
tiêu phí
mất
hao phí
mất giá
mất tăm mất tích
lạc
mòn
công toi
thất lạc
tổn
sẩy
thâm hụt
tiêu điều
thua lỗ
thất bại
tiêu ma
thất bại
mai một
mục nát
mất sức
lỗ lã
suy tổn
thất
hao hụt
thất bát
hẫng hụt
xài phí
rụi
trúng
trắng tay
sơ sẩy
hư hỏng
hoài phí
Ví dụ
"Ốm đau mà cúng bái thì chỉ tiền mất tật mang"
tiền mất tật mang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền mất tật mang là .