TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xói mòn" - Kho Chữ
Xói mòn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(hiện tượng) làm huỷ hoại dần dần lớp đất đá trên mặt đất do tác dụng của dòng nước chảy, của sức gió, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xói
xói lở
xâm thực
chảy rữa
chảy
nạo vét
đổ vỡ
gột
nám
chùi
rơi vãi
lùa
cuốn
sông cạn đá mòn
nước chảy đá mòn
xối
dãi gió dầm mưa
làm dầm
úng
úng thuỷ
rướm
lũ quét
tũm
xối
róc
đáng
thuỷ phân
tiêu thuỷ
đằm
đổ xô
đổ bể
vo
bồi lấp
nước chạt
sớt
dầm
lau
sùi sụt
rò
rều
trôi
xiết
đổ
dạt
xoải
đổ ải
khơi
vỗ
hắt
chìm
đổ bộ
mưa
xối xả
vương
tứa
đánh đổ
đổ vấy đổ vá
súc
thôi
lội
dầu dãi
thấm
đồng thau
vương vãi
bồi
trôi dạt
xả
dội
thau
tan
ngập
bôi
dầm
ngập úng
Ví dụ
"Mưa lớn gây xói mòn đất"
"Trồng cây để chống xói mòn"
xói mòn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xói mòn là .