TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm dầm" - Kho Chữ
Làm dầm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho đất đang có nước mềm nhuyễn bằng cách cày hoặc cuốc đất lên để ngâm nước lâu (trước khi gieo trồng vụ mới); trái với làm ải.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dầm
đổ ải
dầm
tưới
ngấu
ngâm
vỗ
đâm sầm
dấp
hồ
đằm
khoả
ngập úng
đâm sầm
ngấm
xói lở
thấm
xói
loi ngoi lóp ngóp
khơi
ngập
đầm đầm
vã
lau
dẫn thuỷ nhập điền
tẩm
ngập
đầm đìa
lội
rưới
sạ
tắm
tưới tắm
dìm
chấm
nhận
thấm
đẫm
úng ngập
úng thuỷ
dầm dề
vo
ẩm ướt
vỏng
tưới tiêu
xối
lội
thấm đẫm
xói mòn
láng
đượm
ướt sũng
ướt đầm
đáng
ướt đẫm
úng
ngập
rẩy
rảy
xâm thực
tráng
súc
lùa
lụt lội
nạo vét
tát
vẩy
sỉa
giội gáo nước lạnh
sũng
tắm
ướt sườn sượt
ngập chìm
nổi
làm dầm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm dầm là .