TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sạ" - Kho Chữ
Sạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Gieo thẳng cho cây lúa mọc tự nhiên, không cấy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quải
vãi
rắc
vãi
rải
vung vãi
loả toả
gieo rắc
tưới tắm
tãi
vương vãi
vương
đổ ải
xoà
rảy
gieo rắc
vảy
vẩy
khoả
rẩy
rơi vãi
tưới
tung toé
nước chạt
sa
rưới
toả
lùa
ăn
rải thảm
giăng
tản mát
xịt
tản mác
toả
làm dầm
toé
vã
toả
tưới tiêu
té
hắt
tản
tát
té
vo
loang
lả tả
giăng giăng
phơi phóng
láng
sớt
phân tán
phả
tủa
chan
xối
rộ
lan toả
lênh láng
vày
vãi
sỉa
dội
hoa lan
trào
giội
chế
lốp đốp
xối
dẫn thuỷ nhập điền
phết
gạt
nhểu
Ví dụ
"Sạ lúa"
"Ruộng sạ"
sạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sạ là .