TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phả" - Kho Chữ
Phả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đăng bạ
động từ
(hơi, khí) bốc mạnh và toả ra thành luồng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sặc
vã
phọt
xịt
phụt
toả
phát
đổ
hộc
phun
phơi phóng
xông
toát
bốc
mướt
bốc hơi
vãi
lan toả
hỷ
bay hơi
té
xộc
tung toé
xoà
vót
xông hơi
loả toả
lã chã
là hơi
vãi
toả
ộc
ứa
toé
vẩy
nước chạt
chảy
rò rỉ
sực nức
toả
trút
tủa
tứa
rẩy
mồ hôi
lả tả
dãi
rịn
vung vãi
tươm
sánh
nhểu
nước dãi
rỏ
vảy
lênh láng
tuôn
xối xả
dội
vương
hắt
rảy
đổ
túa
xả
hoá hơi
thốc
vã
sùi
bốc hoả
đổ
giội
sôi
ồng ộc
Ví dụ
"Đất phả hơi sương"
"Một luồng gió lạnh phả vào mặt"
động từ
Nhưphà(nhưng nghĩa mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đăng bạ
trưng bầy
trước bạ
đăng ký
thú thực
vày
lậy lục
đăng kí
nhập trường
đăng bộ
cúng quảy
chỏng
núc
trông
phục tòng
tợ
nạp
huých
dân dấn
lậy
khỏ
cậy
chiêu dân
thú
dóm
nhập môn
cống nộp
đỗ
chống chỏi
dạm ngõ
hoan nghinh
phúng điếu
bu
tao phùng
hợp thức
giong
báo ân
đậy
bảo lĩnh
ban
bổ nhậm
vào
ráng
cổ võ
phát động
díu
lãnh hội
công
thuộc nằm lòng
nhen
phùng
lãnh canh
vịn
thuộc làu
phán
xí
tòng ngũ
ngã
triệu
vương vất
thường
vào
lãnh
giạm
chọn lựa
gởi gắm
thống lãnh
chi dụng
cầy cục
trữ
mệnh danh
nhập
tính sổ
biện
phả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phả là
phả
.