TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuộc nằm lòng" - Kho Chữ
Thuộc nằm lòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
nhưthuộc lòng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuộc làu
lãnh hội
vào
mộ đạo
thuộc
lậy
thuộc
cam lòng
phục tòng
thú thực
tợ
nội thuộc
dóm
học tập
thú
núc
vày
trì
vịn
bảo lĩnh
đi sau
đọng
lãnh
dạm ngõ
đỗ
để bụng
đành lòng
cậy
trông
thường
thể
vâng
lậy lục
nằm
cam lòng
theo đuôi
nệ
hoan nghinh
có
thống lãnh
nạp
đựng
dân dấn
vào
đang
noi
tuyên thệ
theo
gởi gắm
ấp ủ
ráng
khỏ
vấn vương
lấy lòng
chôn chân
đỗ
bu
giữ rịt
phụng mệnh
nghe
định tâm
giữ ý giữ tứ
mắc
hợi
thông lưng
phả
lãnh canh
ẩn chứa
tha
công
có
đành lòng
trì níu
lĩnh giáo
thuộc nằm lòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuộc nằm lòng là .