TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giội gáo nước lạnh" - Kho Chữ
Giội gáo nước lạnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví việc làm dập tắt lòng hăng hái nhiệt tình vừa mới được khơi dậy ở người khác, một cách có phần thô bạo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dấp
xối
hắt
dội
nước lạnh
vỗ
thốc
đằm
giội
trấn
xối
đổ
khoát
vã
đổ ải
rớt
tiêu thuỷ
đâm sầm
nước chạt
dầm
lã chã
sôi sục
hơi
lệt bệt
sôi
đầm đìa
lõng bõng
nhấp giọng
lau
tiêu
vỏng
dầm
chìm lỉm
trụng
ướt rượt
chấm
chìm đắm
chế
vẩy
vã
dìm
đầm đầm
rẩy
rịn
xông hơi
nước
cầm
vãi
chùi
té
tiêu thoát
ngâm
chảy
rân rấn
hụp
mướt
rỏ
đổ
ươn ướt
hớt hơ hớt hải
sát
đằm đìa
khoả
chảy
dâm dấp
té
nước rút
tong tong
phun
ướt nhèm
xiết
lấp
rảy
nước
giội gáo nước lạnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giội gáo nước lạnh là .